Thông Tin Tổng Quát Về Trường Đại Học Mở TPHCM Cần Phải Biết

Bạn đã sẵn sàng để khám phá thế giới của tri thức và khả năng vươn tầm cao mới? Bạn muốn học tập tại một trường đại học uy tín và chất lượng, nhưng lại không có thời gian hoặc không đủ điều kiện để tham gia học tập truyền thống? Hãy đến với Đại học Mở TPHCM – nơi cung cấp giáo dục đại học từ xa chất lượng cao, linh hoạt và tiện lợi nhất cho bạn!

Tổng quan Đại học Mở TPHCM

Tổng quan Đại học Mở TPHCM
Tổng quan Đại học Mở TPHCM

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (HCMC-OU) là một trường đại học công lập đa ngành tại Việt Nam. Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường được thành lập vào năm 1990 và trở thành trường đại học công lập từ năm 2006 và nổi bật với đa dạng các ngành đào tạo, từ kinh tế, kỹ thuật, đến xã hội và nhân văn

Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, trường luôn chú trọng nghiên cứu khoa học và ứng dụng thực tiễn, hợp tác với nhiều tổ chức quốc tế trong đào tạo và nghiên cứu.

Đại học Mở TPHCM có điểm đầu vào và môn học gì?

Chuyên ngành

Mã ngành Môn học Điểm đầu vào

Ghi chú

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07 16 Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102C A00, A01, D01, D07 16 CLC, Điểm thi TN THPT
Tài chính – Ngân hàng 7340201C A01, D01, D96, D07 20.6 CLC, Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học 7420201C B00, A01, D07, D08 16 CLC, Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh 7340101C A01, D01, D96, D07 20 CLC, Điểm thi TN THPT
Luật kinh tế 7380107C A01, D01, D07, D14 21.5 CLC, Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh 7220201C A01, D01, D14, D78 22.4 CLC, Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 23.5 Điểm thi TN THPT
Kế toán 7340301C A01, D01, D96, D07 21.5 CLC,Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D78, D06, D83, DD2 24.1 Điểm thi TN THPT
Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, C03 25 Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 25.4 Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, A02 16 Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 23.3 Điểm thi TN THPT
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 23.6 Điểm thi TN THPT
Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 16 Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 24.7 Điểm thi TN THPT
Công tác xã hội 7760101 A01, D01, C00, D78, D06, D83, DD2 20 Điểm thi TN THPT
Đông Nam Á học 7310620 A01, D01, C00, D78, D06, D83, DD2 20 Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D78, D06, D83, DD2 23.2 Điểm thi TN THPT
Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 23.6 Điểm thi TN THPT
Xã hội học 7310301 A01, D01, C00, D78, D06, D83, DD2 22 Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D78 24.9 Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07 24.5 Điểm thi TN THPT
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 23.3 Điểm thi TN THPT
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 23.4 Điểm thi TN THPT
Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 25.25 Điểm thi TN THPT
Luật 7380101 A00, A01, D01, C00, D03, D06, D05 23.2 Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính 7480101C A00, A01, D01, D07 24.3 CLC, Điểm thi TN THPT
Kinh tế 7310101C A00, A01, D01, D07 19 CLC, Điểm thi TN THPT
Luật kinh tế 7380107C A01, D01, D07, D14, XDHB 25.25 CLC

Học bạ

Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, A02, XDHB 18 Học bạ
Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07, XDHB 21 Học bạ
Đông Nam Á học 7310620 A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83, XDHB, DD2 22 Học bạ
Ngôn ngữ Nhật 7220209C D01, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83, XDHB, DD2 24.75 CLC

Học bạ

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102,7510102C A00, A01, D01, D07, XDHB 21 Học bạ, CLC Học bạ
Tài chính – Ngân hàng 7340201C A01, D01, D96, D07, XDHB 24.5 CLC

Học bạ

Công nghệ sinh học 7420201C B00, A01, D07, D08, XDHB 18 CLC

Học bạ

Quản trị kinh doanh 7340101C A01, D01, D96, D07, XDHB 24.8 CLC

Học bạ

Ngôn ngữ Anh 7220201C A01, D01, D14, D78, XDHB 26.5 CLC

Học bạ

Kế toán 7340301C A01, D01, D96, D07, XDHB 23.25 CLC

Học bạ

Công tác xã hội 7760101 A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83, XDHB, DD2 18 Học bạ
Xã hội học 7310301 A01, D01, C00, D78, D03, D04, D06, D02, D05, D79, D80, D81, D82, D83, XDHB, DD2 23.5 Học bạ
Khoa học máy tính 7480101C A00, A01, D01, D07, XDHB 26.5 CLC

Học bạ

Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07, XDHB 25 CLC

Học bạ

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 25.2 Điểm thi TN THPT
Du lịch 7810101 A00, A01, D01, C03 23.8 Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D01, D07 20.25 Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D07, XDHB 26.25 Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204C D01, D78, D06, D83, DD2 22.5 CLC, Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nhật 7220209C D01, D78, D06, D83, DD2 23 CLC, Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D78, D06, D83, DD2 24.3 Điểm thi TN THPT
Kiểm toán 7340302 A01, D01, D96, D07 24.25 Điểm thi TN THPT

Các chương trình giảng dạy của Đại học Mở TPHCM?

Các chương trình giảng dạy của Đại học Mở TPHCM?
Các chương trình giảng dạy của Đại học Mở TPHCM?
  • Chương trình đào tạo đại trà
  • Chương trình đào tạo chất lượng cao
  • Chương trình đào tạo trực tuyến

Những phương thức xét tuyển và điều kiện của Đại học Mở TPHCM

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Bộ Giáo dục và đào tạo.
  • Phương thức 2: Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức 3: Theo kết quả học tập THPT cả năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 (học bạ).

Ngưỡng điểm xét tuyển:

Công nghệ sinh học (Đại trà + Chất lượng cao), Xã hội học, Đông Nam Á, Công tác xã hội: Tổng điểm từ 18 điểm.

Các ngành còn lại tổng điểm từ 20 điểm trở lên.

  • Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi trung học phổ thông (cả năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12). Ngưỡng điểm xét tuyển: Điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển từ 7.0.
  • Phương thức 5: Ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh có

Dựa trên bài thi tú tài quốc tế (IB) tổng điểm 26 trở lên.

Chứng chỉ quốc tế A-level của Trung tâm khảo thí ĐH Cambridge (Anh) theo điểm 3 môn thi (trở lên) đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ C trở lên.

Kết quả kỳ thi SAT đạt từ 1100/1600.

  • Phương thức 6: Ưu tiên xét tuyển thẳng học bạ có CC ngoại ngữ, đủ điều kiện xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) và đạt điểm IELTS (hoặc các chứng chỉ khác quy đổi tương đương)

Các ngành ngôn ngữ: IELTS 6.0.

Các ngành còn lại: IELTS 5.5.

Phí tham gia trường Đại học Mở TPHCM

Đại học Mở Tp. Hồ Chí Minh là một cơ sở giáo dục đa ngành, tự chủ tài chính và đồng thời có chất lượng giảng dạy cao. Do đó, học phí năm 2022 tại đây khá cao:

  • Chương trình đào tạo đại trà từ 18,5 đến 23 triệu đồng/năm học, bao gồm: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Xây dựng, Công nghệ thông tin, Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị nhân sự, Luật, Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng, Du lịch, và các ngành liên quan đến Kinh tế – Xã hội học – Công tác xã hội – Đông Nam Á, cũng như các ngành Ngoại ngữ.
  • Chương trình Chất lượng cao có học phí từ 36 đến 37,5 triệu đồng/năm học, áp dụng cho các ngành: Tài chính – Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Luật kinh tế, Kế toán, Ngoại ngữ, Kinh tế học, Tiếng Nhật, Tiếng Trung Quốc, Khoa học máy tính, và Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.

Đại học Mở TPHCM gồm có các cơ sở vật chất và tiện nghi gì?

Đại học Mở TPHCM gồm có các cơ sở vật chất và tiện nghi gì?
Đại học Mở TPHCM gồm có các cơ sở vật chất và tiện nghi gì?

Cơ sở vật chất

Các phòng học và thư viện hiện đại, đầy đủ sách giáo khoa và tài liệu học tập.

Phòng máy tính, phòng thí nghiệm và các phòng chuyên biệt cho các khoa học kỹ thuật, y học và nghệ thuật.

Tiện ích

Các khu vực sinh hoạt chung, như khu vực ăn uống, khu vực thể dục thể thao, khu vực giải trí và các cửa hàng tiện lợi.

Hệ thống an ninh và giám sát 24/7 để đảm bảo an toàn cho sinh viên và nhân viên trường.

Đại học Mở TPHCM sau khi tốt nghiệp làm lĩnh vực gì?

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên Đại học Mở TP.HCM có cơ hội tìm được việc làm ở nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:

  • Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
  • Lĩnh vực công nghệ thông tin
  • Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
  • Lĩnh vực y tế
  • Lĩnh vực nghiên cứu và phát triển

Đặc biệt, đối với những sinh viên có nhu cầu học thêm và nâng cao kỹ năng, Đại học Mở TP.HCM cũng cung cấp các khóa học đào tạo và các chứng chỉ chuyên môn để giúp họ tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường lao động.

Học bổng và hỗ trợ tài chính của Đại học Mở TPHCM

Học bổng và hỗ trợ tài chính của Đại học Mở TPHCM
Học bổng và hỗ trợ tài chính của Đại học Mở TPHCM

Đại học Mở TP.HCM cung cấp nhiều hỗ trợ tài chính và học bổng cho sinh viên, bao gồm:

  • Chương trình miễn giảm học phí cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.
  • Học bổng cho sinh viên giỏi, đạt thành tích cao trong học tập và hoạt động xã hội.
  • Chương trình trợ giúp vay vốn học phí với lãi suất ưu đãi để hỗ trợ cho sinh viên.
  • Hỗ trợ chi phí sinh hoạt cho sinh viên ở xa, bao gồm ký túc xá, ăn uống và đi lại.

Tất cả các chương trình này nhằm giúp các sinh viên có thể tiếp cận được với giáo dục cao hơn và không bị giới hạn bởi hoàn cảnh tài chính của mình.

Chat Facebook
Chát Ngay